Steer clear of
Cố ý không dính dáng đến.
Tránh cho xa.
Steer clear of
To deliberately avoid.
Ví dụ
Steer clear of that supplier.
Hãy tránh xa nhà cung cấp đó.
He steers clear of office politics.
Anh ấy tránh xa chuyện đấu đá nơi công sở.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- As clear as daylightdễ nhầm lẫn
- It's a small worldcùng chủ đề
- Like the back of your handcùng chủ đề
- Travel broadens the mindcùng chủ đề
- When in Rome, do as the Romans docùng chủ đề