Steer clear of

Cố ý không dính dáng đến.

Tránh cho xa.

Steer clear of

To deliberately avoid.

Ví dụ

  • Steer clear of that supplier.

    Hãy tránh xa nhà cung cấp đó.

  • He steers clear of office politics.

    Anh ấy tránh xa chuyện đấu đá nơi công sở.

Chủ đề

Thành ngữ liên quan