A dime a dozen
Nhiều đến mức chẳng có gì quý.
Nhan nhản khắp nơi.
A dime a dozen
So common as to be worth very little.
Ví dụ
Cafes like that are a dime a dozen in this district.
Quán cà phê kiểu đó ở quận này nhan nhản khắp nơi.
Opinions are a dime a dozen; evidence is not.
Ý kiến thì nhan nhản; bằng chứng thì không.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- A bird in the hand is worth two in the bushcùng chủ đề
- A good name is better than richescùng chủ đề
- All that glitters is not goldcùng chủ đề
- Beggars can't be chooserscùng chủ đề
- Born with a silver spoon in your mouthcùng chủ đề
- Death pays all debtscùng chủ đề