A thief knows a thief as a wolf knows a wolf
Kẻ gian nhìn ai cũng thấy gian như mình.
Suy bụng ta ra bụng người.
A thief knows a thief as a wolf knows a wolf
People recognise in others the faults they have themselves.
Ví dụ
He spotted the con artist at once — a thief knows a thief as a wolf knows a wolf.
Anh ta nhận ra ngay tay lừa đảo — kẻ gian nhìn là biết kẻ gian.
She accused everyone of cheating, and her colleagues muttered that a thief knows a thief as a wolf knows a wolf.
Cô ta tố ai cũng gian lận, và đồng nghiệp lẩm bẩm rằng cô ta suy bụng ta ra bụng người.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Cry wolfdễ nhầm lẫn
- He that knows nothing doubts nothingdễ nhầm lẫn
- Necessity knows no lawsdễ nhầm lẫn
- A clean fast is better than a dirty breakfastcùng chủ đề
- A leopard can't change its spotscùng chủ đề
- Cast pearls before swinecùng chủ đề