Cry wolf
Báo động giả nhiều lần đến khi thật thì không ai tin.
Nói dối quen mồm.
Cry wolf
To raise a false alarm so often that nobody believes you when it is real.
Ví dụ
He cried wolf so many times that nobody came when the server really failed.
Anh ta báo động giả nhiều lần quá, nên đến khi máy chủ hỏng thật thì chẳng ai đến.
Do not cry wolf about small delays.
Đừng báo động ầm ĩ vì mấy chuyện chậm trễ nhỏ.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- A thief knows a thief as a wolf knows a wolfdễ nhầm lẫn
- Don't cry over spilled milkdễ nhầm lẫn
- A storm in a teacupcùng chủ đề
- Barking dogs seldom bitecùng chủ đề
- Beat around the bushcùng chủ đề
- Curiosity killed the catcùng chủ đề