Cry wolf

Báo động giả nhiều lần đến khi thật thì không ai tin.

Nói dối quen mồm.

Cry wolf

To raise a false alarm so often that nobody believes you when it is real.

Ví dụ

  • He cried wolf so many times that nobody came when the server really failed.

    Anh ta báo động giả nhiều lần quá, nên đến khi máy chủ hỏng thật thì chẳng ai đến.

  • Do not cry wolf about small delays.

    Đừng báo động ầm ĩ vì mấy chuyện chậm trễ nhỏ.