Cross your fingers
Mong cho mọi sự suôn sẻ.
Cầu trời khấn Phật.
Cross your fingers
To hope for good luck.
Ví dụ
Cross your fingers that the weather holds.
Cầu trời cho thời tiết cứ đẹp thế này.
Cross your fingers and press send.
Cầu trời khấn Phật rồi bấm gửi đi.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Cross that bridge when you come to itdễ nhầm lẫn
- Keep your fingers on the pulsedễ nhầm lẫn
- God never sends mouths but he sends meatcùng chủ đề
- Wet behind the earscùng chủ đề
- A blessing in disguisecùng chủ đề
- Bitter pills may have blessed effectscùng chủ đề