A blessing in disguise

Điều tưởng như xui xẻo hóa ra lại là điều tốt.

Trong cái rủi có cái may.

A blessing in disguise

Something that seems bad at first but turns out to be good.

Ví dụ

  • Losing that job was a blessing in disguise — she started her own company a month later.

    Mất công việc đó đúng là trong cái rủi có cái may — một tháng sau cô ấy mở công ty riêng.

  • The cancelled flight was a blessing in disguise; we spent the day with old friends.

    Chuyến bay bị hủy mà trong cái rủi lại có cái may; chúng tôi được ở cả ngày với bạn cũ.