Hit rock bottom
Rơi xuống mức tệ nhất, không thể tệ hơn.
Chạm đáy.
Hit rock bottom
To reach the lowest possible point.
Ví dụ
Sales hit rock bottom in the second quarter.
Doanh số chạm đáy trong quý hai.
He hit rock bottom before he asked for help.
Anh ấy chạm đáy rồi mới chịu tìm người giúp đỡ.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Don't rock the boatdễ nhầm lẫn
- Hit the sackdễ nhầm lẫn
- Hit the ground runningdễ nhầm lẫn
- So far, so goodcùng chủ đề
- Failure is the mother of successcùng chủ đề
- Haste makes wastecùng chủ đề