Hit the sack
Lên giường đi ngủ, thường là vì đã mệt.
Đi ngủ.
Hit the sack
To go to bed.
Ví dụ
It's midnight, I'm going to hit the sack.
Nửa đêm rồi, tôi đi ngủ đây.
After the long drive we hit the sack early.
Sau chuyến lái xe dài, chúng tôi đi ngủ sớm.
Thành ngữ liên quan
- Hit rock bottomdễ nhầm lẫn
- Hit the ground runningdễ nhầm lẫn
- Hit the nail on the headdễ nhầm lẫn