In the nick of time
Đúng vào phút chót, suýt thì muộn.
Vừa kịp lúc.
In the nick of time
At the last possible moment.
Ví dụ
The parts arrived in the nick of time.
Linh kiện đến vừa kịp lúc.
She caught the error in the nick of time.
Cô ấy phát hiện ra lỗi vừa kịp lúc.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Better luck next timecùng chủ đề
- Fortune favours foolscùng chủ đề
- Man proposes, God disposescùng chủ đề
- Push your luckcùng chủ đề
- Rome wasn't built in a daycùng chủ đề
- Slow and steady wins the racecùng chủ đề