Judge not, that ye be not judged
Đừng vội chê trách, phán xét người khác.
Đừng phán xét người khác để khỏi bị phán xét.
Judge not, that ye be not judged
Do not criticise other people, or you will be criticised in the same way.
Ví dụ
Before you mock his clumsy speech, remember: judge not, that ye be not judged.
Trước khi chế giễu bài phát biểu vụng về của anh ấy, hãy nhớ: đừng phán xét người khác để khỏi bị phán xét.
My aunt would say judge not, that ye be not judged whenever we gossiped about the neighbours.
Mỗi khi chúng tôi buôn chuyện về hàng xóm, cô tôi lại nhắc: đừng phán xét người khác để khỏi bị phán xét.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Don't judge a book by its coverdễ nhầm lẫn
- He who excuses himself accuses himselfcùng chủ đề
- Honesty is the best policycùng chủ đề
- On the same pagecùng chủ đề
- Ignorance is blisscùng chủ đề
- In black and whitecùng chủ đề