On the same page
Hiểu giống nhau, thống nhất với nhau.
Cùng chung một suy nghĩ.
On the same page
In agreement, sharing the same understanding.
Ví dụ
Before we start, let us make sure we are on the same page.
Trước khi bắt đầu, hãy chắc chắn là chúng ta hiểu giống nhau.
The two teams are finally on the same page.
Cuối cùng hai nhóm cũng đã cùng chung một suy nghĩ.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Judge not, that ye be not judgedcùng chủ đề
- Read between the linescùng chủ đề
- None the wisercùng chủ đề
- With age comes wisdomcùng chủ đề
- Long story shortcùng chủ đề
- Practise what you preachcùng chủ đề