Look before you leap
Cân nhắc kỹ trước khi hành động thì khỏi phải ân hận.
Cẩn tắc vô áy náy.
Look before you leap
Think carefully about the risks before you act.
Ví dụ
Read the contract first — look before you leap.
Đọc hợp đồng trước đã — cẩn tắc vô áy náy.
He invested everything overnight. Look before you leap.
Chỉ trong một đêm anh ấy đã đem hết tiền đi đầu tư. Phải cân nhắc kỹ trước khi hành động.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Look on the bright sidedễ nhầm lẫn
- Better safe than sorrycùng chủ đề
- Discretion is the better part of valourcùng chủ đề
- Calamity is man's true touchstonecùng chủ đề
- Good watch prevents misfortunecùng chủ đề
- The first step is always the hardestcùng chủ đề