The best of both worlds
Hưởng được cái lợi của cả hai bên.
Được cả đôi đường.
The best of both worlds
A situation in which you enjoy the advantages of two different things at once.
Ví dụ
Working three days at home gives her the best of both worlds.
Ba ngày làm việc ở nhà giúp cô ấy được cả đôi đường.
A garden in the middle of the city — the best of both worlds.
Một khu vườn giữa lòng thành phố — được cả đôi đường.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- You can't have it both waysnghĩa tương tự
- You can't have your cake and eat it toonghĩa tương tự
- It's a small worlddễ nhầm lẫn
- The best things in life are freedễ nhầm lẫn
- East or west, home is bestdễ nhầm lẫn
- Lose your touchcùng chủ đề