In fair weather prepare for foul
Khi đang yên ổn phải nghĩ đến lúc nguy nan để phòng bị trước.
An cư lự nguy.
In fair weather prepare for foul
While times are good, get ready for the bad times that may follow.
Ví dụ
Business is good now, but in fair weather prepare for foul: keep some savings in reserve.
Giờ làm ăn đang thuận lợi, nhưng lúc yên ổn phải lo cho lúc khó khăn: hãy để dành một khoản dự phòng.
He mended the barn roof in July, saying, "In fair weather prepare for foul."
Ông ấy sửa mái nhà kho vào tháng Bảy và bảo: "Lúc trời đẹp phải lo trước cho lúc trời xấu."
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Look on the bright sidenghĩa tương tự
- Through thick and thinnghĩa tương tự
- A blessing in disguisenghĩa tương tự
- One drop of poison infects the whole of winenghĩa tương tự
- Fair and squaredễ nhầm lẫn
- A black hen lays a white eggcùng chủ đề