Bite the bullet

Đành chấp nhận việc khó khăn vì không còn cách nào khác.

Cắn răng chịu đựng.

Bite the bullet

To accept something difficult or unpleasant because there is no way to avoid it.

Ví dụ

  • She bit the bullet and told her boss the project would be late.

    Cô ấy đành cắn răng báo với sếp rằng dự án sẽ bị chậm.

  • We had to bite the bullet and replace the whole system.

    Chúng tôi đành cắn răng thay toàn bộ hệ thống.

Chủ đề

Thành ngữ liên quan