Bite off more than you can chew
Ôm đồm quá sức rồi không kham nổi.
Tham thì thâm.
Cách nói khác
- Tham thực cực thân.
Bite off more than you can chew
To take on more work or responsibility than you can handle.
Ví dụ
Taking three courses while working full time was biting off more than he could chew.
Vừa làm toàn thời gian vừa học ba khóa, anh ấy đã ôm đồm quá sức mình.
Don't bite off more than you can chew in your first month.
Tháng đầu tiên đừng ôm đồm quá sức.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Bite off the handdễ nhầm lẫn
- Bite the bulletdễ nhầm lẫn
- Bite your tonguedễ nhầm lẫn
- Don't rock the boatcùng chủ đề
- Burn the midnight oilcùng chủ đề
- Learn the ropescùng chủ đề