Call a spade a spade
Nói thẳng, không vòng vo che đậy.
Nói toạc móng heo.
Call a spade a spade
To speak plainly, without softening the truth.
Ví dụ
Let us call a spade a spade: the project failed.
Thôi thì nói toạc móng heo ra: dự án đã thất bại.
She calls a spade a spade, which not everyone enjoys.
Cô ấy hay nói toạc móng heo, mà không phải ai cũng thích thế.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Call it a daydễ nhầm lẫn
- Silence is goldencùng chủ đề
- The truth will outcùng chủ đề
- A method in the madnesscùng chủ đề
- As clear as daylightcùng chủ đề
- Break the icecùng chủ đề