Call it a day
Dừng công việc lại vì hôm nay làm đủ rồi.
Nghỉ tay.
Call it a day
To stop working, because enough has been done.
Ví dụ
We've fixed the main bug — let's call it a day.
Chúng ta sửa xong lỗi chính rồi — hôm nay nghỉ tay thôi.
After eight hours of painting they called it a day.
Sau tám tiếng sơn, họ nghỉ tay.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Money makes the mare gonghĩa tương tự
- Call a spade a spadedễ nhầm lẫn
- Every day is not Sundaydễ nhầm lẫn
- Every dog has its daydễ nhầm lẫn
- Spread yourself too thincùng chủ đề
- Don't rock the boatcùng chủ đề