Spread yourself too thin
Nhận nhiều việc quá nên chẳng việc nào ra hồn.
Ôm đồm quá hóa hỏng.
Spread yourself too thin
To take on so much that nothing is done well.
Ví dụ
With four projects you spread yourself too thin.
Nhận bốn dự án một lúc thì bạn ôm đồm quá.
Do not spread yourself too thin this term.
Học kỳ này đừng ôm đồm quá.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Paint yourself into a cornerdễ nhầm lẫn
- Pull yourself togetherdễ nhầm lẫn
- Through thick and thindễ nhầm lẫn
- Call it a daycùng chủ đề
- Leave no stone unturnedcùng chủ đề
- Part and parcelcùng chủ đề