Don't sell the skin till you have caught the bear

Chưa có kết quả đã tính chuyện hưởng.

Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng.

Don't sell the skin till you have caught the bear

Do not spend the gains from something before you have them.

Ví dụ

  • He was already planning how to spend the bonus, but I told him don't sell the skin till you have caught the bear.

    Anh ấy đã tính xem sẽ tiêu khoản tiền thưởng thế nào, nhưng tôi bảo anh ấy tiền chưa về tay thì đừng vội tính.

  • The contract isn't signed yet, so don't sell the skin till you have caught the bear.

    Hợp đồng còn chưa ký, nên đừng vội tính chuyện chia lợi nhuận.