In for a penny, in for a pound
Đã bắt tay vào việc gì thì phải theo đến cùng.
Đâm lao thì phải theo lao.
In for a penny, in for a pound
Once you have started something, you should see it through, whatever it costs.
Ví dụ
We had already paid for the flights, so we booked the expensive hotel too — in for a penny, in for a pound.
Chúng tôi đã trả tiền vé máy bay rồi nên đặt luôn cả khách sạn đắt tiền — đâm lao thì phải theo lao.
She had quit her job to start the business, and in for a penny, in for a pound, she put her savings into it as well.
Cô ấy đã bỏ việc để khởi nghiệp, và đâm lao thì phải theo lao, cô dồn cả tiền tiết kiệm vào đó.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Penny wise, pound foolishcách nói khác
- A penny saved is a penny earneddễ nhầm lẫn
- A good beginning makes a good endingcùng chủ đề
- Haste makes wastecùng chủ đề
- No use crying about it nowcùng chủ đề
- Beggars can't be chooserscùng chủ đề