Cost an arm and a leg
Giá cao đến mức vô lý.
Đắt cắt cổ.
Cost an arm and a leg
To be extremely expensive.
Ví dụ
That camera cost an arm and a leg.
Cái máy ảnh đó giá đắt cắt cổ.
Repairing the roof will cost an arm and a leg.
Tiền sửa mái nhà sẽ đắt cắt cổ.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Break a legdễ nhầm lẫn
- Twist someone's armdễ nhầm lẫn
- Born with a silver spoon in your mouthcùng chủ đề
- Pay through the nosecùng chủ đề
- Have your hands fullcùng chủ đề
- Worth its weight in goldcùng chủ đề