Let bygones be bygones
Đã qua thì cho qua, không nhắc lại nữa.
Chuyện cũ bỏ qua.
Let bygones be bygones
To forgive and forget past quarrels.
Ví dụ
They agreed to let bygones be bygones and work together.
Họ đồng ý bỏ qua chuyện cũ và cùng làm việc với nhau.
Let bygones be bygones; it was ten years ago.
Chuyện cũ bỏ qua đi; đã mười năm rồi.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Water under the bridgecùng chủ đề
- Handsome is as handsome doescùng chủ đề
- It takes two to tangocùng chủ đề
- Like father, like soncùng chủ đề
- Mind your own businesscùng chủ đề
- One good turn deserves anothercùng chủ đề