Water under the bridge
Việc cũ không đáng nhắc lại nữa.
Chuyện đã qua cho qua.
Water under the bridge
Something unpleasant that happened in the past and is no longer worth worrying about.
Ví dụ
We argued years ago, but that is water under the bridge.
Chúng tôi từng cãi nhau từ nhiều năm trước, nhưng chuyện đã qua thì cho qua.
He apologised once and considered it water under the bridge.
Anh xin lỗi một lần và coi như chuyện cũ đã qua.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Cross that bridge when you come to itdễ nhầm lẫn
- Under the weatherdễ nhầm lẫn
- Blood is thicker than waterdễ nhầm lẫn
- Smell a ratcùng chủ đề
- Let bygones be bygonescùng chủ đề
- To each their owncùng chủ đề