Live and learn
Trải qua rồi mới biết, mới khôn ra.
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
Live and learn
Experience teaches you things you could not know beforehand.
Ví dụ
I will never sign a contract unread again — live and learn.
Tôi sẽ không bao giờ ký hợp đồng mà không đọc nữa — có trải qua mới khôn ra.
He lost money on that deal. Live and learn.
Anh ấy mất tiền trong vụ làm ăn đó. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Learn the ropesdễ nhầm lẫn
- Live from hand to mouthdễ nhầm lẫn
- Better to die on your feet than live on your kneesdễ nhầm lẫn
- As you sow, so shall you reapcùng chủ đề
- Wet behind the earscùng chủ đề
- Old habits die hardcùng chủ đề