Learn the ropes
Làm quen với cách vận hành của công việc.
Học việc cho quen tay.
Learn the ropes
To learn how a job or system works.
Ví dụ
Give him a month to learn the ropes.
Cho anh ấy một tháng để làm quen với công việc.
She learned the ropes faster than anyone expected.
Cô ấy quen việc nhanh hơn mọi người tưởng.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Live and learndễ nhầm lẫn
- Bite off more than you can chewcùng chủ đề
- Burn the midnight oilcùng chủ đề
- Never put off till tomorrow what you can do todaycùng chủ đề
- Talk shopcùng chủ đề
- Hold all the cardscùng chủ đề