Never say die
Dù hoàn cảnh có tuyệt vọng đến đâu cũng đừng buông xuôi, hãy cố gắng đến cùng.
Đừng bao giờ bỏ cuộc.
Never say die
Do not give up, however hopeless things seem.
Ví dụ
We were three goals down at half-time, but the coach told us never say die.
Chúng tôi bị dẫn ba bàn khi hết hiệp một, nhưng huấn luyện viên bảo đừng bao giờ bỏ cuộc.
Her motto through the long recovery was never say die.
Suốt quãng thời gian hồi phục dài, phương châm của cô ấy là không bao giờ bỏ cuộc.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- The die is castcách nói khác
- Old habits die harddễ nhầm lẫn
- Better to die on your feet than live on your kneesdễ nhầm lẫn
- No use crying about it nowcùng chủ đề
- Throw in the towelcùng chủ đề
- Blow off steamcùng chủ đề