On the tip of my tongue
Sắp nhớ ra mà chưa bật ra được.
Nghẹn ở đầu lưỡi.
On the tip of my tongue
Almost remembered but not quite.
Ví dụ
Her name is on the tip of my tongue.
Tên cô ấy cứ nghẹn ở đầu lưỡi.
The word was on the tip of my tongue all evening.
Cả buổi tối, từ đó cứ chực bật ra ở đầu lưỡi mà tôi không sao nhớ nổi.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- The tip of the icebergdễ nhầm lẫn
- Off the top of my headcùng chủ đề
- Play it by earcùng chủ đề
- Put your foot downcùng chủ đề
- Twist someone's armcùng chủ đề
- Walls have earscùng chủ đề