Off the top of my head
Nói theo trí nhớ, chưa tra cứu lại.
Nhớ đại khái thôi.
Off the top of my head
From memory, without checking.
Ví dụ
Off the top of my head, it was about forty thousand.
Tôi nhớ đại khái thì khoảng bốn mươi nghìn.
I cannot say off the top of my head; let me look.
Tôi không nhớ ngay được; để tôi xem lại đã.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Hit the nail on the headdễ nhầm lẫn
- Music to my earscùng chủ đề
- On the tip of my tonguecùng chủ đề
- Play it by earcùng chủ đề
- Put your foot downcùng chủ đề
- Twist someone's armcùng chủ đề