Part and parcel
Chuyện dĩ nhiên đi kèm, tránh không được.
Phần không thể tách rời.
Part and parcel
An unavoidable part of something.
Ví dụ
Late nights are part and parcel of the job.
Thức khuya là phần không thể tách rời của công việc này.
Rejection is part and parcel of writing.
Bị từ chối là chuyện đương nhiên của nghề viết.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Discretion is the better part of valourdễ nhầm lẫn
- Jack of all trades, master of nonecùng chủ đề
- Leave no stone unturnedcùng chủ đề
- Pull out all the stopscùng chủ đề
- Spread yourself too thincùng chủ đề
- Strike while the iron is hotcùng chủ đề