Pull out all the stops
Huy động hết sức, hết cách để làm cho bằng được.
Dốc toàn lực.
Pull out all the stops
To make every possible effort.
Ví dụ
They pulled out all the stops for the opening night.
Họ dốc toàn lực cho đêm khai mạc.
She pulled out all the stops to finish on time.
Cô ấy dốc hết sức để hoàn thành đúng hạn.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Pull yourself togetherdễ nhầm lẫn
- Leave no stone unturnedcùng chủ đề
- Part and parcelcùng chủ đề
- Strike while the iron is hotcùng chủ đề
- Take a back seatcùng chủ đề
- The ball is in your courtcùng chủ đề