Put your best foot forward
Trổ hết những gì tốt nhất mình có.
Cố hết sức mà thể hiện.
Put your best foot forward
To make the best possible impression or effort.
Ví dụ
It is your first day, so put your best foot forward.
Hôm nay là ngày đầu tiên của bạn, nên hãy cố hết sức mà thể hiện.
Put your best foot forward and the contract is yours.
Cứ thể hiện hết khả năng của mình thì hợp đồng sẽ thuộc về bạn.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Put your foot downdễ nhầm lẫn
- He laughs best who laughs lastdễ nhầm lẫn
- Honesty is the best policydễ nhầm lẫn
- By the skin of your teethcùng chủ đề
- Neck or nothingcùng chủ đề
- On its last legscùng chủ đề