A slap on the wrist
Trách phạt nhẹ hều so với lỗi đã gây.
Phạt cho có lệ.
A slap on the wrist
A punishment far milder than deserved.
Ví dụ
He lost millions and got a slap on the wrist.
Anh ta làm thất thoát hàng triệu mà chỉ bị phạt cho có lệ.
A fine that small is just a slap on the wrist.
Mức phạt nhỏ như thế chỉ là phạt cho có lệ.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- A bird in the hand is worth two in the bushcùng chủ đề
- Break a legcùng chủ đề
- By the skin of your teethcùng chủ đề
- Caught red-handedcùng chủ đề
- Neck or nothingcùng chủ đề
- On its last legscùng chủ đề