Show your true colours
Bộc lộ con người thật khi đến lúc.
Lộ rõ bản chất.
Show your true colours
To reveal what you are really like.
Ví dụ
Under pressure you show your true colours.
Khi bị áp lực, người ta mới lộ rõ bản chất.
It takes one bad week to make you show your true colours.
Chỉ cần một tuần tồi tệ là đủ để bạn lộ rõ bản chất.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- If you can't bite, never show your teethdễ nhầm lẫn
- Run in the familycùng chủ đề
- Spare the rod and spoil the childcùng chủ đề
- The more the merriercùng chủ đề
- Tit for tatcùng chủ đề
- To each their owncùng chủ đề