Show your true colours

Bộc lộ con người thật khi đến lúc.

Lộ rõ bản chất.

Show your true colours

To reveal what you are really like.

Ví dụ

  • Under pressure you show your true colours.

    Khi bị áp lực, người ta mới lộ rõ bản chất.

  • It takes one bad week to make you show your true colours.

    Chỉ cần một tuần tồi tệ là đủ để bạn lộ rõ bản chất.

Chủ đề

Thành ngữ liên quan