To each their own
Ai thích gì là quyền của người ấy.
Mỗi người một sở thích.
To each their own
People are entitled to different tastes.
Ví dụ
He puts sugar on rice — to each their own.
Anh ấy rắc đường lên cơm — mỗi người một sở thích.
She prefers working at dawn. To each their own.
Cô thích làm việc lúc tờ mờ sáng. Mỗi người một sở thích.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Show your true colourscùng chủ đề
- Tit for tatcùng chủ đề
- United we stand, divided we fallcùng chủ đề
- Walk a mile in someone's shoescùng chủ đề
- Water under the bridgecùng chủ đề
- You can't please everyonecùng chủ đề