Throw a sprat to catch a mackerel

Bỏ ra một chút lợi nhỏ để thu về cái lợi lớn hơn.

Thả con tép, bắt con tôm.

Throw a sprat to catch a mackerel

To risk or give away something small in order to gain something bigger.

Ví dụ

  • The shop gave away free samples, throwing a sprat to catch a mackerel.

    Cửa hàng phát mẫu thử miễn phí, đúng kiểu thả con tép, bắt con tôm.

  • He threw a sprat to catch a mackerel by lending the client his best engineer for a week.

    Anh ấy cho khách hàng mượn kỹ sư giỏi nhất của mình một tuần, thả con tép để bắt con tôm.