Time will tell
Rồi sẽ rõ, cứ đợi mà xem.
Thời gian sẽ trả lời.
Time will tell
The truth will become clear eventually.
Ví dụ
Whether the change helps, time will tell.
Thay đổi này có hiệu quả hay không, thời gian sẽ trả lời.
He may be right; time will tell.
Có thể anh ấy đúng; thời gian sẽ trả lời.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Tell me who your friends are and I'll tell you who you aredễ nhầm lẫn
- Time fliescùng chủ đề
- Wait and seecùng chủ đề
- We reap what we sowcùng chủ đề
- Wet behind the earscùng chủ đề
- What will be, will becùng chủ đề