Wait and see
Cứ chờ cho rõ rồi hãy tính.
Hãy đợi đấy mà xem.
Wait and see
To take no action until the situation becomes clearer.
Ví dụ
Let us wait and see how the first week goes.
Chúng ta cứ chờ xem tuần đầu tiên diễn ra thế nào.
He took a wait and see approach.
Anh chọn cách cứ chờ cho rõ tình hình rồi mới tính.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- See eye to eyedễ nhầm lẫn
- Time and tide wait for no mandễ nhầm lẫn
- Time fliescùng chủ đề
- Time will tellcùng chủ đề
- What will be, will becùng chủ đề
- While there's life, there's hopecùng chủ đề