Walk on eggshells
Giữ ý từng li từng tí vì sợ làm phật lòng.
Đi nhẹ nói khẽ.
Walk on eggshells
To be extremely careful not to upset someone.
Ví dụ
The whole team walks on eggshells around him.
Cả nhóm đều phải giữ ý từng li từng tí khi ở gần anh ta.
She was tired of walking on eggshells at home.
Cô đã mệt mỏi vì ở nhà lúc nào cũng phải đi nhẹ nói khẽ.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Run before you can walkdễ nhầm lẫn
- Walk a mile in someone's shoesdễ nhầm lẫn
- As alike as two peas in a podcùng chủ đề
- Like two peas in a podcùng chủ đề
- Smell a ratcùng chủ đề
- The apple doesn't fall far from the treecùng chủ đề