Walk a mile in someone's shoes
Có nếm trải cảnh thiếu thốn, khổ cực thì mới hiểu và thương người cùng cảnh.
Ăn nhạt mới biết thương đến mèo.
Walk a mile in someone's shoes
To imagine yourself in another person's situation, so that you understand what it is like for them.
Ví dụ
Before you criticise the nurses, try to walk a mile in someone's shoes.
Trước khi chê trách các y tá, hãy thử đặt mình vào hoàn cảnh của họ.
Volunteering at the night shelter taught him to walk a mile in someone's shoes.
Làm tình nguyện ở nhà tạm trú ban đêm đã dạy anh biết đặt mình vào hoàn cảnh của người khác.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Go the extra miledễ nhầm lẫn
- Walk on eggshellsdễ nhầm lẫn
- Steal someone's thunderdễ nhầm lẫn
- Rob the cradlecùng chủ đề
- To each their owncùng chủ đề
- You can't please everyonecùng chủ đề