Burn the midnight oil
Thức khuya làm việc hoặc học hành.
Dùi mài kinh sử.
Burn the midnight oil
To work or study late into the night.
Ví dụ
She burned the midnight oil to finish the proposal.
Cô ấy thức khuya làm cho xong bản đề xuất.
We burned the midnight oil for a week before the launch.
Cả tuần trước khi ra mắt, chúng tôi đều thức khuya làm việc.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Burn your bridgesdễ nhầm lẫn
- Don't rock the boatcùng chủ đề
- Bite off more than you can chewcùng chủ đề
- Learn the ropescùng chủ đề
- Never put off till tomorrow what you can do todaycùng chủ đề
- Talk shopcùng chủ đề