Fight fire with fire

Dùng chính cách của đối phương để đáp trả.

Lấy độc trị độc.

Fight fire with fire

To respond to an attack using the same methods.

Ví dụ

  • They undercut our price, so we had to fight fire with fire.

    Họ hạ giá thấp hơn chúng tôi, nên chúng tôi buộc phải lấy độc trị độc.

  • Sometimes you have to fight fire with fire.

    Đôi khi phải lấy độc trị độc.

Chủ đề

Thành ngữ liên quan