Go the extra mile
Chịu khó làm thêm, vượt trên mức được yêu cầu.
Làm hơn cả phần mình.
Go the extra mile
To do more than is required.
Ví dụ
She always goes the extra mile for her students.
Cô ấy lúc nào cũng làm hơn cả phần mình vì học trò.
They went the extra mile and delivered a week early.
Họ đã nỗ lực hơn mức yêu cầu và giao hàng sớm một tuần.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- A miss is as good as a miledễ nhầm lẫn
- Give someone an inch and they'll take a miledễ nhầm lẫn
- Walk a mile in someone's shoesdễ nhầm lẫn
- Up to scratchcùng chủ đề
- Easier said than donecùng chủ đề
- Hold all the cardscùng chủ đề