Miss the boat
Chậm chân nên mất cơ hội.
Trâu chậm uống nước đục.
Miss the boat
To lose an opportunity by being too slow.
Ví dụ
He waited three months to apply and missed the boat.
Anh ấy để ba tháng sau mới nộp đơn nên lỡ mất cơ hội.
If we do not decide this week we will miss the boat.
Nếu tuần này không quyết thì chúng ta sẽ lỡ mất cơ hội.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Don't rock the boatdễ nhầm lẫn
- In the same boatdễ nhầm lẫn
- A miss is as good as a miledễ nhầm lẫn
- Lose your touchcùng chủ đề
- That ship has sailedcùng chủ đề
- The last laughcùng chủ đề