Throw someone under the bus

Đẩy tội sang người khác để mình thoát.

Đổ vấy cho người khác.

Throw someone under the bus

To blame someone else to protect yourself.

Ví dụ

  • Nobody trusts a manager who will throw someone under the bus.

    Chẳng ai tin một người quản lý sẵn sàng đổ vấy cho người khác.

  • It is never right to throw someone under the bus to save yourself.

    Đẩy tội cho người khác để mình thoát thân thì không bao giờ là đúng.

Chủ đề

Thành ngữ liên quan