It's an ill bird that fouls its own nest
Tự đem chuyện xấu trong nhà kể cho người ngoài biết.
Vạch áo cho người xem lưng.
It's an ill bird that fouls its own nest
It is wrong to speak badly of your own family or group to outsiders.
Ví dụ
He complains about his own company to every client he meets, but it's an ill bird that fouls its own nest.
Gặp khách hàng nào anh ta cũng chê bai chính công ty mình, đúng là vạch áo cho người xem lưng.
Grandma told us to settle our quarrels at home, because it's an ill bird that fouls its own nest.
Bà dặn chúng tôi có cãi nhau thì giải quyết trong nhà, đừng vạch áo cho người xem lưng.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Ill-gotten, ill-spentdễ nhầm lẫn
- Tell me who your friends are and I'll tell you who you aredễ nhầm lẫn
- Birds of a feather flock togetherdễ nhầm lẫn
- Two can play at that gamecùng chủ đề
- One bad apple spoils the barrelcùng chủ đề
- A leopard can't change its spotscùng chủ đề