Let sleeping dogs lie
Chuyện đã yên rồi thì đừng khơi lên nữa.
Đừng bới lại chuyện cũ.
Let sleeping dogs lie
To leave a settled problem alone rather than risk stirring up trouble.
Ví dụ
They have not spoken about it in years — let sleeping dogs lie.
Đã nhiều năm họ không nhắc đến chuyện đó — đừng bới lại chuyện cũ.
I was going to raise it again, but decided to let sleeping dogs lie.
Tôi định nhắc lại chuyện đó, nhưng rồi quyết định không bới lại chuyện cũ nữa.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Sleep on itdễ nhầm lẫn
- Love me, love my dogdễ nhầm lẫn
- Rain cats and dogsdễ nhầm lẫn
- A leopard can't change its spotscùng chủ đề
- Cast pearls before swinecùng chủ đề
- Not my cup of teacùng chủ đề