Like the back of your hand
Biết rõ đến từng chi tiết nhỏ.
Thuộc như lòng bàn tay.
Like the back of your hand
Known extremely well, in every detail.
Ví dụ
After ten years you know these streets like the back of your hand.
Sau mười năm, bạn thuộc những con phố này như lòng bàn tay.
Work here long enough and you know the codebase like the back of your hand.
Làm ở đây đủ lâu thì bạn sẽ thuộc mã nguồn như lòng bàn tay.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Get out of handcách nói khác
- Back to square onedễ nhầm lẫn
- Lend a handdễ nhầm lẫn
- Stab in the backdễ nhầm lẫn
- It's a small worldcùng chủ đề
- Steer clear ofcùng chủ đề