Lend a hand
Xắn tay vào giúp một tay.
Chung tay góp sức.
Lend a hand
To help.
Ví dụ
Could you lend a hand with these boxes?
Bạn giúp tôi một tay với mấy cái thùng này được không?
Everyone came to lend a hand and it was done by noon.
Ai cũng đến chung tay góp sức nên đến trưa là xong.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Get out of handcách nói khác
- Have your hands fulldễ nhầm lẫn
- Like the back of your handdễ nhầm lẫn
- The upper handdễ nhầm lẫn
- You scratch my back and I'll scratch yourscùng chủ đề
- Don't bite the hand that feeds youcùng chủ đề