Lend a hand

Xắn tay vào giúp một tay.

Chung tay góp sức.

Lend a hand

To help.

Ví dụ

  • Could you lend a hand with these boxes?

    Bạn giúp tôi một tay với mấy cái thùng này được không?

  • Everyone came to lend a hand and it was done by noon.

    Ai cũng đến chung tay góp sức nên đến trưa là xong.