Have your hands full
Bận đến mức không xoay xở thêm được việc gì.
Bận tối mắt tối mũi.
Have your hands full
To be extremely busy.
Ví dụ
You have your hands full with three children under five.
Với ba đứa con chưa đầy năm tuổi, bạn bận tối mắt tối mũi rồi.
You will have your hands full with the migration this month.
Tháng này bạn sẽ bận tối mắt tối mũi với việc chuyển đổi hệ thống.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Get out of handcách nói khác
- Lend a handdễ nhầm lẫn
- The upper handdễ nhầm lẫn
- Caught red-handeddễ nhầm lẫn
- Keep your fingers on the pulsecùng chủ đề
- Cost an arm and a legcùng chủ đề